tứ túc mai hoa

Học thuật
Thân thiện
tứ túc mai hoa

Một con chó có tứ túc mai hoa đang nằm trên thảm cỏ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chó bốn chân đốm hoa mai: "tứ túc mai hoa" một thành ngữ dùng để miêu tả đặc điểm của một con chó những đốm lông màu trắng hoặc sáng, hình dáng giống như hoa mai, ở cả bốn chân.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Con chó nhà bác ấy giống quý, tứ túc mai hoa đấy. (Con chó nhà bác ấy giống quý, bốn chân đốm hoa mai đấy.)
    • Người ta thường cho rằng chó tứ túc mai hoa chó khôn trung thành. (Người ta thường cho rằng chó bốn chân đốm hoa mai chó khôn trung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này chủ yếu được dùng trong văn nói các miêu tả dân gian về đặc điểm ngoại hình của loài chó. thường mang sắc thái khen ngợi, chỉ những con chó ngoại hình đẹp được coi tốt lành.
Biến thể từ gần giống
  • Mai hoa cước (thành ngữ): chân đốm hoa mai (thường dùng cho chó hoặc một số loài vật khác).
    • Con chó săn này mai hoa cước, chạy rất nhanh. (Con chó săn này chân đốm hoa mai, chạy rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Chó vện chân trắng: cách gọi dân gian khác để chỉ chó chân đốm lông sáng màu.
  • Chó khoang: chỉ chung những con chó lông đốm, khoang trắng.
Lưu ý
  • Thành ngữ "tứ túc mai hoa" rất ít khi được tách rời các thành tố. được sử dụng như một cụm cố định để miêu tả một đặc điểm cụ thể.
  • Đây một thành ngữ thuần Việt, mang đậm tính hình tượng văn hóa dân gian.
tứ túc mai hoa

Một con chó có tứ túc mai hoa đang nằm trên thảm cỏ.

  1. Nói chó chấm lốm đốmbốn chân.